Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pyramid selling
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pyramid sellings
Các ví dụ
Unlike legitimate multi-level marketing businesses, pyramid selling primarily relies on continuous recruitment to generate income for its members.
Không giống như các doanh nghiệp tiếp thị đa cấp hợp pháp, bán hàng kim tự tháp chủ yếu dựa vào việc tuyển dụng liên tục để tạo ra thu nhập cho các thành viên.



























