pyramid selling
py
ˈpɪ
pi
ra
mid
mɪd
mid
se
se
lling
lɪng
ling

Định nghĩa và ý nghĩa của "pyramid selling"trong tiếng Anh

Pyramid selling
01

bán hàng đa cấp, mô hình kim tự tháp

a form of multi-level marketing where profit is derived primarily from recruiting others into the scheme, rather than from legitimate product sales 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pyramid sellings
Các ví dụ
Pyramid selling schemes recruit participants with the promise of earning money by enrolling others into the scheme, rather than selling actual products or services. 

Các kế hoạch bán hàng đa cấp hình kim tự tháp tuyển dụng người tham gia với lời hứa kiếm tiền bằng cách thu hút người khác vào kế hoạch, thay vì bán sản phẩm hoặc dịch vụ thực tế.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng