Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Capital market
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
capital markets
Các ví dụ
Companies often raise capital through the issuance of stocks or bonds in the capital market to finance their expansion projects.
Các công ty thường huy động vốn thông qua việc phát hành cổ phiếu hoặc trái phiếu trên thị trường vốn để tài trợ cho các dự án mở rộng của họ.



























