Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Karst
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
karsts
Các ví dụ
Karst is a landscape formed by the dissolution of soluble rocks such as limestone, dolomite, and gypsum, characterized by features such as sinkholes, caves, and underground drainage systems.
Karst là một cảnh quan được hình thành do sự hòa tan của các loại đá dễ hòa tan như đá vôi, dolomite và thạch cao, đặc trưng bởi các đặc điểm như hố sụt, hang động và hệ thống thoát nước ngầm.



























