Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
assurance department
/əʃjˈʊɹəns dɪpˈɑːɹtmənt/
Assurance department
01
bộ phận đảm bảo, phòng bảo đảm chất lượng
a division within an organization responsible for ensuring that processes, systems, and products meet established quality and compliance standards
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
assurance departments
Các ví dụ
The assurance department plays a critical role in maintaining customer satisfaction by addressing any concerns or issues related to product quality.
Bộ phận đảm bảo đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì sự hài lòng của khách hàng bằng cách giải quyết mọi lo ngại hoặc vấn đề liên quan đến chất lượng sản phẩm.



























