Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Organogram
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
organograms
Các ví dụ
The CEO presented the organogram during the company meeting, outlining the chain of command and reporting relationships within the organization.
Giám đốc điều hành đã trình bày sơ đồ tổ chức trong cuộc họp công ty, phác thảo chuỗi mệnh lệnh và mối quan hệ báo cáo trong tổ chức.



























