organogram
Pronunciation
/ɔːɹɡˌænoʊɡɹˈæm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "organogram"trong tiếng Anh

Organogram
01

sơ đồ tổ chức, biểu đồ cơ cấu tổ chức

a diagrammatic representation of the hierarchical structure of an organization
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
organograms
Các ví dụ
New employees receive a copy of the organogram as part of their onboarding process to help them understand the organization's hierarchy.
Nhân viên mới nhận được một bản sao của sơ đồ tổ chức như một phần của quá trình hội nhập để giúp họ hiểu được cấu trúc phân cấp của tổ chức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng