Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Organogram
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
organograms
Các ví dụ
New employees receive a copy of the organogram as part of their onboarding process to help them understand the organization's hierarchy.
Nhân viên mới nhận được một bản sao của sơ đồ tổ chức như một phần của quá trình hội nhập để giúp họ hiểu được cấu trúc phân cấp của tổ chức.



























