Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to back order
01
đặt hàng chờ, đặt hàng dự trữ
to request or take an order for a product that is not currently in stock, to be delivered when it becomes available
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
back-order
ngôi thứ ba số ít
back-orders
hiện tại phân từ
back-ordering
quá khứ đơn
back-ordered
quá khứ phân từ
back-ordered
Các ví dụ
The customer back-ordered the popular laptop until the next shipment arrived.
Khách hàng đã đặt hàng trước máy tính xách tay phổ biến cho đến khi lô hàng tiếp theo đến.
Back order
01
đơn đặt hàng đang chờ, đang bổ sung hàng
a situation where a product is temporarily out of stock but can be ordered for future delivery
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
back orders
Các ví dụ
My phone case is on back order, so I'll have to wait a bit longer.
Ốp điện thoại của tôi đang trong tình trạng đặt hàng ngược, vì vậy tôi sẽ phải chờ lâu hơn một chút.



























