to back order
Pronunciation
/bˈæk ˈɔːɹdɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "back order"trong tiếng Anh

to back order
01

đặt hàng chờ, đặt hàng dự trữ

to request or take an order for a product that is not currently in stock, to be delivered when it becomes available
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
back-order
ngôi thứ ba số ít
back-orders
hiện tại phân từ
back-ordering
quá khứ đơn
back-ordered
quá khứ phân từ
back-ordered
Các ví dụ
He had to back-order the replacement part for his car.
Anh ấy phải đặt hàng chờ phụ tùng thay thế cho chiếc xe của mình.
Back order
01

đơn đặt hàng đang chờ, đang bổ sung hàng

a situation where a product is temporarily out of stock but can be ordered for future delivery
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
back orders
Các ví dụ
They promised to notify me when the item is no longer on back order.
Họ hứa sẽ thông báo cho tôi khi mặt hàng không còn trong tình trạng đặt hàng trước nữa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng