Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pension pot
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pension pots
Các ví dụ
As retirement approached, Sarah began contributing more to her pension pot to ensure a comfortable lifestyle in her later years.
Khi nghỉ hưu đến gần, Sarah bắt đầu đóng góp nhiều hơn vào quỹ hưu trí của mình để đảm bảo một lối sống thoải mái trong những năm sau này.



























