layaway
lay
ˈleɪ
lei
a
ə
ē
way
weɪ
vei

Định nghĩa và ý nghĩa của "layaway"trong tiếng Anh

Layaway
01

mua trả góp, bán trả góp

a purchasing contract by which a retailer agrees to hold merchandise secured by a deposit until the price is paid in full by the customer 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
layaways
Các ví dụ
The furniture store offers a layaway plan, allowing customers to reserve a sofa or bed and pay for it gradually over several months. 

Cửa hàng nội thất cung cấp kế hoạch layaway, cho phép khách hàng đặt trước một chiếc ghế sofa hoặc giường và thanh toán dần trong vài tháng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng