layaway
Pronunciation
/ˈɫeɪəˌweɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "layaway"trong tiếng Anh

Layaway
01

mua trả góp, bán trả góp

a purchasing contract by which a retailer agrees to hold merchandise secured by a deposit until the price is paid in full by the customer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
layaways
Các ví dụ
The electronics retailer allows customers to put a new smartphone on layaway, making it more affordable for those on a tight budget.
Nhà bán lẻ điện tử cho phép khách hàng đặt mua một chiếc điện thoại thông minh mới theo hình thức trả góp, giúp nó trở nên phải chăng hơn đối với những người có ngân sách eo hẹp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng