Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Layaway
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
layaways
Các ví dụ
The electronics retailer allows customers to put a new smartphone on layaway, making it more affordable for those on a tight budget.
Nhà bán lẻ điện tử cho phép khách hàng đặt mua một chiếc điện thoại thông minh mới theo hình thức trả góp, giúp nó trở nên phải chăng hơn đối với những người có ngân sách eo hẹp.
Cây Từ Vựng
layaway
lay
away



























