Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nowhere near
01
xa mới, không gần như
used to indicate that something is far from reaching a particular level, distance, or quality
Các ví dụ
His salary is nowhere near enough to cover his expenses.
Lương của anh ấy không gần đủ để trang trải chi phí của mình.



























