owing to
owing
oʊɪng
owing
to
tu:
too
British pronunciation
/ˈəʊɪŋ tuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "owing to"trong tiếng Anh

owing to
01

do,

as a result of a particular cause or circumstance
CollocationCollocation
example
Các ví dụ
He missed the deadline owing to a family emergency.
Anh ấy đã bỏ lỡ thời hạn do một trường hợp khẩn cấp trong gia đình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store