Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
owing to
01
do, vì
as a result of a particular cause or circumstance
collocation
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
He missed the deadline owing to a family emergency.
Anh ấy đã bỏ lỡ thời hạn do một trường hợp khẩn cấp trong gia đình.



























