Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
with the exception of
/wɪððɪ ɛksˈɛpʃən ɒv/
with the exception of
01
ngoại trừ, trừ
not including a specific item, person, or condition
Các ví dụ
The restaurant serves all dishes with the exception of seafood.
Nhà hàng phục vụ tất cả các món ăn ngoại trừ hải sản.



























