Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
outside of
01
ngoài, trừ
excluding a particular thing, person, or condition
Các ví dụ
The library is open every day outside of public holidays.
Thư viện mở cửa hàng ngày ngoại trừ ngày lễ.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ngoài, trừ