Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
aside from
01
ngoại trừ, bên cạnh
used to indicate exclusion of a particular thing or person
Các ví dụ
Aside from the occasional disagreement, they have a strong relationship.
Ngoài những bất đồng thỉnh thoảng xảy ra, họ có một mối quan hệ bền chặt.



























