Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in relation to
01
liên quan đến, về
referring to or concerning a particular topic, subject, or context
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The company issued a statement in relation to the recent allegations, addressing the concerns raised by the public.
Công ty đã đưa ra một tuyên bố liên quan đến những cáo buộc gần đây, giải quyết những lo ngại được công chúng nêu ra.



























