Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
one-of-a-kind
01
độc nhất vô nhị, không giống bất cứ thứ gì khác
unique and unlike anything else
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The old bookstore had a collection of one-of-a-kind, rare books that could n't be found elsewhere.
Hiệu sách cũ có một bộ sưu tập sách hiếm và độc nhất vô nhị không thể tìm thấy ở nơi nào khác.



























