Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
striated
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most striated
so sánh hơn
more striated
có thể phân cấp
Các ví dụ
The striated surface of the stone was polished to reveal its natural beauty.
Bề mặt có vân của viên đá được đánh bóng để lộ ra vẻ đẹp tự nhiên của nó.
02
có vân, có sọc
(of a muscle) possessing a banded appearance, allowing for controlled movement
Các ví dụ
Striated muscles help us perform everyday activities like running and jumping.
Cơ vân giúp chúng ta thực hiện các hoạt động hàng ngày như chạy và nhảy.
Cây Từ Vựng
striated
striate



























