Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
striated
Các ví dụ
The scientist studied the striated layers of sediment to understand the area ’s geological history.
Nhà khoa học đã nghiên cứu các lớp trầm tích có vân để hiểu lịch sử địa chất của khu vực.
02
có vân, có sọc
(of a muscle) possessing a banded appearance, allowing for controlled movement
Các ví dụ
Weightlifting can develop stronger, more visible striated muscles.
Cử tạ có thể phát triển cơ vân mạnh hơn và rõ ràng hơn.
Cây Từ Vựng
striated
striate



























