citrusy
cit
ˈsɪt
sit
ru
sy
si
si

Định nghĩa và ý nghĩa của "citrusy"trong tiếng Anh

citrusy
01

có vị cam quýt, có mùi chanh

having a taste or smell that is reminiscent of citrus fruits, like lemons, oranges, or limes 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most citrusy
so sánh hơn
more citrusy
có thể phân cấp
lĩnh vực
taste, smell, food
Các ví dụ
The citrusy fragrance of the lemonade was refreshing on a hot summer day. 

Mùi hương cam quýt của nước chanh rất sảng khoái vào một ngày hè nóng nực.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

citrusy
citrus
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng