Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
enslaved
01
bị bắt làm nô lệ, bị nô dịch
held against one's will and forced to work without freedom or rights, often enduring mistreatment and exploitation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most enslaved
so sánh hơn
more enslaved
có thể phân cấp
Các ví dụ
During the era of slavery, millions of people were forcibly enslaved and subjected to inhumane treatment.
Trong thời kỳ nô lệ, hàng triệu người đã bị bắt làm nô lệ một cách cưỡng bức và phải chịu đựng sự đối xử vô nhân đạo.



























