high-achieving
Pronunciation
/hˈaɪɐtʃˈiːvɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "high-achieving"trong tiếng Anh

high-achieving
01

đạt thành tích cao, có thành tích xuất sắc

consistently accomplishing significant success or goals
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most high-achieving
so sánh hơn
more high-achieving
có thể phân cấp
Các ví dụ
The high-achieving musician won multiple awards for her outstanding performances.
Nhạc sĩ thành tích cao đã giành được nhiều giải thưởng cho những màn trình diễn xuất sắc của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng