Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
high-achieving
01
đạt thành tích cao, có thành tích xuất sắc
consistently accomplishing significant success or goals
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most high-achieving
so sánh hơn
more high-achieving
có thể phân cấp
Các ví dụ
The high-achieving musician won multiple awards for her outstanding performances.
Nhạc sĩ thành tích cao đã giành được nhiều giải thưởng cho những màn trình diễn xuất sắc của mình.



























