hearing impaired
hea
ˈhɪə
hie
ring
rɪng
ring
im
ɪm
im
paired
peəd
ped

Định nghĩa và ý nghĩa của "hearing impaired"trong tiếng Anh

hearing impaired
01

khiếm thính, có khuyết tật về thính giác

having a partial or complete loss of hearing 
hearing impaired definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The hearing impaired student uses hearing aids to assist with communication in the classroom. 

Học sinh khiếm thính sử dụng máy trợ thính để hỗ trợ giao tiếp trong lớp học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng