hearing impaired
Pronunciation
/hˈɪɹɪŋ ɪmpˈɛɹd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hearing impaired"trong tiếng Anh

hearing impaired
01

khiếm thính, có khuyết tật về thính giác

having a partial or complete loss of hearing
hearing impaired definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The hearing impaired individual relies on closed captions to understand dialogue in movies and TV shows.
Người khiếm thính dựa vào phụ đề để hiểu lời thoại trong phim và chương trình truyền hình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng