Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hearing impaired
01
khiếm thính, có khuyết tật về thính giác
having a partial or complete loss of hearing
Các ví dụ
The hearing impaired individual relies on closed captions to understand dialogue in movies and TV shows.
Người khiếm thính dựa vào phụ đề để hiểu lời thoại trong phim và chương trình truyền hình.



























