Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
differently-abled
01
khuyết tật, người có khả năng khác biệt
having physical, mental, or developmental conditions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The differently-abled artist creates stunning artwork using adaptive techniques.
Nghệ sĩ có khả năng khác biệt tạo ra tác phẩm nghệ thuật tuyệt vời bằng cách sử dụng các kỹ thuật thích ứng.



























