differently-abled
Pronunciation
/dˈɪfɚɹənliˈeɪbəld/

Định nghĩa và ý nghĩa của "differently-abled"trong tiếng Anh

differently-abled
01

khuyết tật, người có khả năng khác biệt

having physical, mental, or developmental conditions
differently-abled definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The differently-abled artist creates stunning artwork using adaptive techniques.
Nghệ sĩ có khả năng khác biệt tạo ra tác phẩm nghệ thuật tuyệt vời bằng cách sử dụng các kỹ thuật thích ứng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng