Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
differently-abled
01
khuyết tật, người có khả năng khác biệt
having physical, mental, or developmental conditions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The differently-abled athlete excelled in wheelchair basketball.
Vận động viên có khả năng khác biệt xuất sắc trong môn bóng rổ xe lăn.



























