Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
full-figured
01
đầy đặn, có đường cong
(typically of a woman) having a curvy and well-proportioned body shape
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most full-figured
so sánh hơn
more full-figured
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite societal pressure to be thin, she celebrated her full-figured body with pride.
Bất chấp áp lực xã hội phải gầy, cô ấy tự hào ăn mừng cơ thể đầy đặn của mình.



























