Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
themed
01
theo chủ đề, có chủ đề
designed or organized around a particular subject or motif
Các ví dụ
The hotel offered themed rooms decorated to resemble different historical periods, allowing guests to experience the ambiance of their chosen era.
Khách sạn cung cấp các phòng theo chủ đề được trang trí giống với các thời kỳ lịch sử khác nhau, cho phép khách trải nghiệm không khí của thời đại họ chọn.



























