Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
themed
01
theo chủ đề, có chủ đề
designed or organized around a particular subject or motif
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most themed
so sánh hơn
more themed
có thể phân cấp
Các ví dụ
The bookstore hosted themed book clubs focused on different genres or authors, providing readers with the opportunity to discuss and explore specific literary interests.
Hiệu sách đã tổ chức các câu lạc bộ sách theo chủ đề tập trung vào các thể loại hoặc tác giả khác nhau, mang đến cho độc giả cơ hội thảo luận và khám phá các sở thích văn học cụ thể.



























