Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
targeted
01
nhắm mục tiêu, hướng đến
focused or directed toward a specific goal, objective, or audience
Các ví dụ
The training program offers targeted exercises to address weaknesses and improve performance.
Chương trình đào tạo cung cấp các bài tập nhắm mục tiêu để giải quyết điểm yếu và cải thiện hiệu suất.



























