targeted
Pronunciation
/ˈtɑɹɡətɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "targeted"trong tiếng Anh

targeted
01

nhắm mục tiêu, hướng đến

focused or directed toward a specific goal, objective, or audience
targeted definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most targeted
so sánh hơn
more targeted
có thể phân cấp
Các ví dụ
The training program offers targeted exercises to address weaknesses and improve performance.
Chương trình đào tạo cung cấp các bài tập nhắm mục tiêu để giải quyết điểm yếu và cải thiện hiệu suất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng