campaign setting
cam
kæm
kām
paign
ˈpeɪn
pein
se
se
tting
tɪng
ting

Định nghĩa và ý nghĩa của "campaign setting"trong tiếng Anh

Campaign setting
01

bối cảnh chiến dịch, thế giới trò chơi

a fictional or pre-designed world, universe, or environment created for use in tabletop role-playing games, providing a backdrop and context for the game's narrative and adventures 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
campaign settings
Các ví dụ
He used a well-known campaign setting, like the Forgotten Realms, to help guide their adventure in the role-playing game. 

Anh ấy đã sử dụng một bối cảnh chiến dịch nổi tiếng, như Forgotten Realms, để giúp hướng dẫn cuộc phiêu lưu của họ trong trò chơi nhập vai.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng