laser tag
Pronunciation
/lˈeɪzɚ tˈæɡ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "laser tag"trong tiếng Anh

Laser tag
01

trò chơi laser, laser tag

a competitive game where players use handheld infrared-emitting devices to tag opponents' targets, simulating combat scenarios in a safe and fun environment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
I ca n't wait to join my friends for a game of laser tag after school.
Tôi không thể chờ đợi để tham gia cùng bạn bè trong một trò chơi laser tag sau giờ học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng