Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Den den daiko
01
den den daiko, một đồ chơi truyền thống của Nhật Bản làm từ tre và giấy
a traditional Japanese toy made from bamboo and paper, shaped like a clapper, and when swung back and forth, it creates a clacking sound, often used by children during summer festivals or as a noisemaker
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
den den daikos
Các ví dụ
The children played with the den den daiko during the festival, making the drum spin with each turn of the handle.
Những đứa trẻ chơi với den den daiko trong lễ hội, làm cho chiếc trống quay mỗi khi xoay tay cầm.



























