Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gel gun
01
súng bắn gel, máy bắn bi gel
a toy gun that shoots small water-absorbent gel balls as projectiles, typically used in recreational games similar to airsoft or paintball, but using harmless and biodegradable gel balls instead of paint or plastic pellets
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gel guns
Các ví dụ
The kids had a blast playing with their gel guns in the backyard, trying to hit each other with the soft gel balls.
Bọn trẻ đã có khoảng thời gian vui vẻ khi chơi với súng gel của chúng trong sân sau, cố gắng bắn nhau bằng những viên bi gel mềm.



























