Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Kemari
01
kemari, một trò chơi bóng truyền thống của Nhật Bản trong đó người chơi cố gắng giữ một quả bóng nhỏ trên không bằng cách đá nó mà không để nó chạm đất
a traditional Japanese ball game in which players aim to keep a small ball in the air by kicking it without letting it touch the ground
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
kemari
Các ví dụ
The children tried their hand at kemari, but they kept dropping the ball.
Những đứa trẻ đã thử chơi kemari, nhưng chúng cứ làm rơi bóng.



























