Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
backward compatibility
/bˈakwəd kəmpˌatɪbˈɪlɪti/
Backward compatibility
01
tương thích ngược, khả năng tương thích ngược
the ability of a newer version of a video game console to play games designed for its previous model or generation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
With backward compatibility, I can keep playing my classic games without worrying about compatibility issues.
Với khả năng tương thích ngược, tôi có thể tiếp tục chơi các trò chơi cổ điển của mình mà không lo lắng về các vấn đề tương thích.



























