Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
strategy video game
/stɹˈæɾədʒi vˈɪdɪoʊ ɡˈeɪm/
Strategy video game
01
trò chơi video chiến lược, trò chơi chiến lược video
a genre that involves planning and decision-making to achieve specific objectives, often in a simulated environment with multiple variables and challenges
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
strategy video games
Các ví dụ
I prefer strategy video games over action games because they make me think critically.
Tôi thích trò chơi video chiến lược hơn trò chơi hành động vì chúng khiến tôi suy nghĩ một cách phê phán.



























