Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
kill-to-death ratio
/kˈɪltədˈɛθ ɹˈeɪʃɪˌoʊ/
KDR
Kill-to-death ratio
01
tỷ lệ giết-chết, tỷ số giết trên chết
a statistical measure that represents the number of kills a player achieves in relation to the number of times they have been killed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
kill-to-death ratios
Các ví dụ
My KDR took a hit after that last round, but I ’m confident I can bounce back.
Tỷ lệ giết-chết của tôi bị ảnh hưởng sau vòng cuối cùng đó, nhưng tôi tự tin mình có thể phục hồi.



























