Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Kill-to-death ratio
01
tỷ lệ giết-chết, tỷ số giết trên chết
a statistical measure that represents the number of kills a player achieves in relation to the number of times they have been killed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
kill-to-death ratios
Các ví dụ
His kill-to-death ratio was impressive, making him one of the best players on the team.
Tỷ lệ giết-chết của anh ấy rất ấn tượng, khiến anh ấy trở thành một trong những người chơi giỏi nhất trong đội.



























