Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Shatranj
01
shatranj, một dạng cờ vua cổ xưa bắt nguồn từ Ba Tư
an ancient form of chess that originated in Persia, considered the precursor to modern chess, played on an 8x8 board with different pieces and rules
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
shatranjs
Các ví dụ
My grandfather taught me how to play shatranj when I was young.
Ông tôi đã dạy tôi cách chơi shatranj khi tôi còn trẻ.



























