Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Younger hand
01
tay trẻ
the player sitting who usually plays the second card in the first round of the game
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
younger hands
Các ví dụ
The younger hand had to play cautiously, as they were already at a disadvantage after the first round.
Người chơi trẻ hơn phải chơi một cách thận trọng, vì họ đã bị bất lợi ngay từ vòng đầu tiên.



























