media planning
me
ˈmi:
mi
dia
diə
diē
pla
plæ
plā
nning
nɪng
ning

Định nghĩa và ý nghĩa của "media planning"trong tiếng Anh

Media planning
01

lập kế hoạch truyền thông, chiến lược truyền thông

the process of identifying the most effective combination of media channels to reach a target audience with a message, product, or service 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The team spent weeks on media planning to ensure the campaign reached as many people as possible. 

Nhóm đã dành hàng tuần để lập kế hoạch truyền thông nhằm đảm bảo chiến dịch tiếp cận được càng nhiều người càng tốt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng