media planning
Pronunciation
/mˈiːdiːə plˈænɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "media planning"trong tiếng Anh

Media planning
01

lập kế hoạch truyền thông, chiến lược truyền thông

the process of identifying the most effective combination of media channels to reach a target audience with a message, product, or service
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Effective media planning helped the brand achieve a significant increase in visibility.
Lập kế hoạch truyền thông hiệu quả đã giúp thương hiệu đạt được sự gia tăng đáng kể về mức độ nhận diện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng