Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Geotargeting
01
định vị địa lý, nhắm mục tiêu theo địa lý
the practice of delivering content or advertising to a specific audience based on their geographic location, such as country, state/province, city, or even ZIP/postal code
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Geotargeting helps online stores show relevant products based on where the customer is shopping from.
Định vị địa lý giúp các cửa hàng trực tuyến hiển thị sản phẩm phù hợp dựa trên nơi khách hàng đang mua sắm.



























