Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
SEO
01
tối ưu hóa công cụ tìm kiếm, tối ưu hóa SEO
the practice of optimizing a website's content, structure, and other elements to improve its visibility and ranking
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Good search engine optimization can help small businesses get noticed online.
Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm tốt có thể giúp các doanh nghiệp nhỏ được chú ý trực tuyến.



























