ad tracking
ad
ˈæd
ād
tra
træ
trā
cking
kɪng
king

Định nghĩa và ý nghĩa của "ad tracking"trong tiếng Anh

Ad tracking
01

theo dõi quảng cáo, giám sát quảng cáo

the process of monitoring and analyzing the performance of online advertising campaigns 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
ad trackings
Các ví dụ
Ad tracking helps businesses see which of their ads are getting the most attention. 

Theo dõi quảng cáo giúp các doanh nghiệp thấy quảng cáo nào của họ đang nhận được nhiều sự chú ý nhất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng