Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ad impression
01
lần hiển thị quảng cáo, ấn tượng quảng cáo
a single instance of an advertisement being displayed to a viewer
Các ví dụ
Each time a person scrolls past an ad on a website, it counts as an ad impression.
Mỗi lần một người cuộn qua một quảng cáo trên trang web, nó được tính là một lần hiển thị quảng cáo.



























