Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Digital advertising
01
quảng cáo kỹ thuật số
the promotion of products, services, or brands using digital channels and technologies to reach and engage with specific audiences online
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Many companies use digital advertising to reach customers through social media platforms like Facebook and Instagram.
Nhiều công ty sử dụng quảng cáo kỹ thuật số để tiếp cận khách hàng thông qua các nền tảng mạng xã hội như Facebook và Instagram.



























