Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
digital advertising
/dˈɪdʒɪɾəl ˈædvɚtˌaɪzɪŋ/
Digital advertising
01
quảng cáo kỹ thuật số
the promotion of products, services, or brands using digital channels and technologies to reach and engage with specific audiences online
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Businesses often target specific age groups with digital advertising to make sure the right people see their ads.
Các doanh nghiệp thường nhắm mục tiêu đến các nhóm tuổi cụ thể với quảng cáo kỹ thuật số để đảm bảo rằng đúng người xem quảng cáo của họ.



























