Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Interactive media
01
phương tiện tương tác, nội dung tương tác
digital content or platforms that enable active user participation and engagement through interactive features and two-way communication
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The app uses interactive media to guide users through step-by-step instructions for cooking a meal.
Ứng dụng sử dụng phương tiện tương tác để hướng dẫn người dùng qua các hướng dẫn từng bước để nấu một bữa ăn.



























