Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Civic journalism
01
báo chí công dân, báo chí cộng đồng
a type of journalism that emphasizes community engagement, public participation, and collaboration in news reporting, aiming to strengthen democracy and civic discourse
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
civic journalisms
Các ví dụ
Civic journalism helps people understand the issues affecting their communities.
Báo chí công dân giúp mọi người hiểu các vấn đề ảnh hưởng đến cộng đồng của họ.



























