Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
watchdog journalism
/wˈɑːtʃdɑːɡ dʒˈɜːnəlˌɪzəm/
Watchdog journalism
01
báo chí điều tra, báo chí giám sát
a type of journalism that focuses on scrutinizing and overseeing the actions of government, institutions, and other powerful entities to ensure transparency and accountability
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
watchdog journalisms
Các ví dụ
Watchdog journalism holds officials accountable for their actions, promoting transparency.
Báo chí giám sát buộc các quan chức phải chịu trách nhiệm về hành động của họ, thúc đẩy tính minh bạch.



























