Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
advocacy journalism
/ˈædvəkəsi dʒˈɜːnəlˌɪzəm/
Advocacy journalism
01
báo chí vận động, báo chí quan điểm
a type of journalism where journalists openly express their opinions and take a particular stance on issues, often advocating for a specific cause or point of view
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The magazine is known for its advocacy journalism, often publishing articles that promote social justice causes.
Tạp chí được biết đến với báo chí vận động, thường xuất bản các bài viết thúc đẩy các nguyên nhân công bằng xã hội.



























