Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Content creator
01
người sáng tạo nội dung
an individual who produces and publishes various forms of content, such as videos, articles, graphics, or social media posts, with the purpose of engaging and attracting an audience on digital platforms
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
content creators
Các ví dụ
As a content creator, he spends hours editing his videos to make them look perfect.
Là một người sáng tạo nội dung, anh ấy dành hàng giờ để chỉnh sửa video của mình để chúng trông hoàn hảo.



























