activity log
Pronunciation
/æktˈɪvɪɾi lˈɔɡ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "activity log"trong tiếng Anh

Activity log
01

nhật ký hoạt động, lịch sử hoạt động

a chronological record or history of a user's actions, interactions, and activities on a social media platform, providing a detailed log of their past engagements, posts, comments, likes, and other interactions for reference or review
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
activity logs
Các ví dụ
His activity log helped him remember which groups he recently joined.
Nhật ký hoạt động của anh ấy đã giúp anh ấy nhớ lại những nhóm mà anh ấy đã tham gia gần đây.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng