odd trick
odd
ɒd
od
trick
trɪk
trik

Định nghĩa và ý nghĩa của "odd trick"trong tiếng Anh

Odd trick
01

nước bài thừa, nước bài lẻ

the number of tricks won by the declarer that are over and above the number of tricks required to fulfill their contract 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
odd tricks
Các ví dụ
The declarer needed to win four odd tricks to fulfill their contract of four hearts. 

Người khai báo cần phải thắng bốn nước bài lẻ để hoàn thành hợp đồng bốn cơ của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng