Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stayman convention
/stˈeɪmən kənvˈɛnʃən/
Stayman convention
01
quy ước Stayman, hệ thống đấu giá Stayman
a bidding system used by the responder to ask the opener if they have a four-card major suit, typically either hearts or spades, after an opening bid of 1NT
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Stayman conventions
Các ví dụ
By using the Stayman convention, the responder can ask the opener if they have a four-card major suit.
Bằng cách sử dụng quy ước Stayman, người trả lời có thể hỏi người mở đầu liệu họ có một bộ đồng chất chính bốn lá hay không.



























