Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stayman convention
01
quy ước Stayman, hệ thống đấu giá Stayman
a bidding system used by the responder to ask the opener if they have a four-card major suit, typically either hearts or spades, after an opening bid of 1NT
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Stayman conventions
Các ví dụ
The Stayman convention helps us avoid a no-trump contract if we can find a good major suit fit.
Quy ước Stayman giúp chúng ta tránh hợp đồng không cây chủ nếu chúng ta có thể tìm thấy một bộ đồ chính phù hợp tốt.



























